Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "trở về" (1)
trở về
Tiếng Anh
Động từreturn, come back
Các binh sĩ đã trở về từ chiến trường an toàn.
The soldiers have returned safely from the battlefield.
Từ liên quan "trở về" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "trở về" (2)
Các binh sĩ đã trở về từ chiến trường an toàn.
The soldiers have returned safely from the battlefield.
Nhiều cầu thủ Việt kiều trở về thi đấu cho các câu lạc bộ trong nước.
Many overseas Vietnamese players return to play for domestic clubs.
